A fast, efficient model for visual reasoning, precise computer use, and clear, natural writing.
Các nhóm token có giá khác nhau. Đơn vị: triệu token (M)
| Nhóm token | Tỷ lệ nhóm | Giá đầu vào | Giá đầu ra | Đọc bộ nhớ đệm | Ghi bộ nhớ đệm |
|---|---|---|---|---|---|
| default 通用渠道(全站大部分模型可用) | 1x | $1/M | $5/M | $0.05/M | $1.25/M |
Khi đạt điều kiện token, yêu cầu được tính theo giá của bậc tương ứng
| Điều kiện | Giá đầu vào | Giá đầu ra | Đọc bộ nhớ đệm | Ghi bộ nhớ đệm |
|---|---|---|---|---|
| Token đầu vào > 272K | $2/M | $7.5/M | $0.1/M | $2.5/M |
Yêu cầu có service_tier được tính theo giá tương ứng, đơn vị triệu token (M)
| service_tier | Giá đầu vào | Giá đầu ra | Đọc bộ nhớ đệm | Ghi bộ nhớ đệm |
|---|---|---|---|---|
| fast | $2/M | $10/M | $0.1/M | $2.5/M |